Thành Văn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Được ghi chép, thể hiện bằng chữ viết, bằng văn bản: "thành văn" mô tả những gì đã được cố định, lưu giữ dưới dạng chữ viết, tạo thành tài liệu hoặc văn bản chính thức, có thể tra cứu và đối chiếu.
- Có tính hệ thống và chính thức: Thường dùng để chỉ các quy tắc, quy định, luật lệ hoặc tác phẩm đã được biên soạn, ghi chép đầy đủ, phân biệt với truyền miệng hoặc tập quán.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Luật pháp của nhiều quốc gia hiện đại đều là luật thành văn. (Luật pháp của nhiều quốc gia hiện đại đều là luật được ghi chép thành văn bản.)
- Lịch sử thành văn của dân tộc ta bắt đầu từ thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc. (Lịch sử được ghi chép bằng chữ viết của dân tộc ta bắt đầu từ thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc.)
- Đây là một hiệp ước thành văn, có đầy đủ chữ ký của các bên. (Đây là một hiệp ước đã được soạn thảo thành văn bản, có đầy đủ chữ ký của các bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Pháp luật thành văn": Hệ thống luật pháp đã được soạn thảo, ban hành chính thức dưới dạng văn bản, có giá trị pháp lý rõ ràng, đối lập với luật tục hay tập quán pháp.
- Việt Nam là nước theo hệ thống pháp luật thành văn. (Việt Nam là nước theo hệ thống luật pháp được quy định bằng văn bản.)
"Văn học thành văn": Phần văn học đã được ghi chép lại bằng chữ viết, phân biệt với văn học dân gian truyền miệng.
- "Truyện Kiều" của Nguyễn Du là một kiệt tác của văn học thành văn Việt Nam. ("Truyện Kiều" của Nguyễn Du là một kiệt tác của nền văn học được ghi chép bằng chữ viết của Việt Nam.)
Biến thể và từ gần giống
Bất thành văn (tính từ): Không được ghi thành văn bản, tồn tại dưới dạng truyền miệng, tập quán hoặc ngầm định.
- Những quy tắc ứng xử bất thành văn trong cộng đồng cũng rất quan trọng. (Những quy tắc ứng xử không thành văn bản trong cộng đồng cũng rất quan trọng.)
Văn bản (danh từ): Vật mang tin được ghi bằng chữ viết, là sản phẩm cụ thể của việc "thành văn".
- Thành văn bản (cụm từ đồng nghĩa): Cách nói nhấn mạnh hơn về việc đã trở thành một văn bản.
Từ đồng nghĩa
- Được văn bản hóa: Đã được chuyển thể thành hình thức văn bản.
- Bằng văn bản: Thể hiện dưới dạng có chữ viết, tài liệu.
- Chính văn: Văn bản chính thức (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Từ trái nghĩa
- Truyền khẩu: Truyền miệng, không ghi chép.
- Bất thành văn: Như đã nêu ở trên.
- Khẩu truyền: Được lưu truyền bằng lời nói.
- Tập quán: Quy tắc ứng xử hình thành từ thói quen lâu đời, chưa được ghi thành văn bản chính thức.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Khẩu thuyết vô bằng, thành văn phương tín" (thành ngữ Hán Việt): Lời nói miệng không có bằng chứng, thành văn bản mới đáng tin. Nhấn mạnh giá trị pháp lý và tính xác thực của văn bản so với lời nói.
- "Ước định thành văn": Thỏa thuận, cam kết đã được ghi lại thành văn bản.
- tt. Được ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản: văn học thành văn lịch sử thành văn.
- (xã) h. Thạch Thành, t. Thanh Hoá.